Bảng Tra Cứu Xem Sao Hạn Năm 2026: Theo Tuổi & Hướng Dẫn Cúng Giải Hạn Chi Tiết

Cứ mỗi dịp Tết đến Xuân về, bên cạnh niềm vui sum vầy, người Việt lại có một phong tục tâm linh quan trọng: “xem sao hạn”. Đây không phải là mê tín, mà là một nét đẹp văn hóa, một cách để chiêm nghiệm lại năm cũ và chuẩn bị cho một năm mới hanh thông hơn. Việc tìm hiểu về hệ thống Cửu Diệu Tinh Quân và biết được sao nào chiếu mệnh mình trong năm sẽ giúp chúng ta chủ động hơn trong mọi việc, biết khi nào nên tiến, khi nào nên lùi để “xu cát tị hung” (tìm may mắn, tránh xui rủi).

Trong bài viết này, Nhang Sạch Tâm Hưng sẽ cung cấp cho bạn cẩm nang đầy đủ và chi tiết nhất để xem sao hạn năm 2026 Bính Ngọ, từ bảng tra cứu chính xác theo tuổi, luận giải chi tiết vận hạn đến hướng dẫn cúng sao giải hạn tại nhà đúng chuẩn nhất.

Xem sao han nam 2026 2 nhang sach tam hung

Cửu Diệu Tinh Quân Là Gì? Hiểu Đúng Về 9 Vì Sao Chiếu Mệnh

Cửu Diệu Tinh Quân, hay còn gọi là Cửu Diệu, là hệ thống 9 ngôi sao (thực chất là các vì tinh tú và các điểm thiên văn) trong chiêm tinh học phương Đông. Theo học thuyết này, mỗi năm mỗi người sẽ có một trong 9 ngôi sao này chiếu mệnh, quyết định đến sự may rủi, tốt xấu trong suốt một năm đó.

Chu kỳ của 9 ngôi sao này là 9 năm sẽ lặp lại một lần. Việc tính toán sao chiếu mệnh dựa trên tuổi Âm lịch (tuổi mụ) và giới tính của mỗi người.

Phân Loại Tốt – Xấu Của 9 Ngôi Sao

Hệ thống Cửu Diệu Tinh Quân được chia thành 3 nhóm với tính chất rõ ràng:

  • Cát Tinh (Sao Tốt): Mang lại may mắn, tài lộc, hỷ sự. Bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức.
  • Hung Tinh (Sao Xấu): Mang lại những điều xui xẻo, trắc trở, bệnh tật, hao tài. Bao gồm: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch.
  • Trung Tinh (Sao Trung Bình): Vừa có tốt, vừa có xấu. Bao gồm: Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu.

✨ XEM NGAY Chuỗi Trầm Hương Hóa Giải Sao Hạn ✨

Phân loại Cát - Hung - Trung của hệ thống Cửu Diệu Tinh Quân
Phân loại Cát – Hung – Trung của hệ thống Cửu Diệu Tinh Quân

Bảng Tra Cứu Sao Hạn Năm 2026 Bính Ngọ (Chuẩn Xác)

(Dành cho các tuổi từ 12 đến 80 tuổi Âm lịch)

Chú thích màu sắc:
Cát Tinh (Tốt) |Hung Tinh (Xấu) |Trung Tinh

Năm SinhTuổi Âm LịchNam MạngNữ Mạng
2015 (Ất Mùi)12Thủy DiệuMộc Đức
2014 (Giáp Ngọ)13Thái BạchThái Âm
2013 (Quý Tỵ)14Thái DươngThổ Tú
2012 (Nhâm Thìn)15Vân HớnLa Hầu
2011 (Tân Mão)16Kế ĐôThái Dương
2010 (Canh Dần)17Thái ÂmThái Bạch
2009 (Kỷ Sửu)18Mộc ĐứcThủy Diệu
2008 (Mậu Tý)19La HầuKế Đô
2007 (Đinh Hợi)20Thổ TúVân Hớn
2006 (Bính Tuất)21Thủy DiệuMộc Đức
2005 (Ất Dậu)22Thái BạchThái Âm
2004 (Giáp Thân)23Thái DươngThổ Tú
2003 (Quý Mùi)24Vân HớnLa Hầu
2002 (Nhâm Ngọ)25Kế ĐôThái Dương
2001 (Tân Tỵ)26Thái ÂmThái Bạch
2000 (Canh Thìn)27Mộc ĐứcThủy Diệu
1999 (Kỷ Mão)28La HầuKế Đô
1998 (Mậu Dần)29Thổ TúVân Hớn
1997 (Đinh Sửu)30Thủy DiệuMộc Đức
1996 (Bính Tý)31Thái BạchThái Âm
1995 (Ất Hợi)32Thái DươngThổ Tú
1994 (Giáp Tuất)33Vân HớnLa Hầu
1993 (Quý Dậu)34Kế ĐôThái Dương
1992 (Nhâm Thân)35Thái ÂmThái Bạch
1991 (Tân Mùi)36Mộc ĐứcThủy Diệu
1990 (Canh Ngọ)37La HầuKế Đô
1989 (Kỷ Tỵ)38Thổ TúVân Hớn
1988 (Mậu Thìn)39Thủy DiệuMộc Đức
1987 (Đinh Mão)40Thái BạchThái Âm
1986 (Bính Dần)41Thái DươngThổ Tú
1985 (Ất Sửu)42Vân HớnLa Hầu
1984 (Giáp Tý)43Kế ĐôThái Dương
1983 (Quý Hợi)44Thái ÂmThái Bạch
1982 (Nhâm Tuất)45Mộc ĐứcThủy Diệu
1981 (Tân Dậu)46La HầuKế Đô
1980 (Canh Thân)47Thổ TúVân Hớn
1979 (Kỷ Mùi)48Thủy DiệuMộc Đức
1978 (Mậu Ngọ)49Thái BạchThái Âm
1977 (Đinh Tỵ)50Thái DươngThổ Tú
1976 (Bính Thìn)51Vân HớnLa Hầu
1975 (Ất Mão)52Kế ĐôThái Dương
1974 (Giáp Dần)53Thái ÂmThái Bạch
1973 (Quý Sửu)54Mộc ĐứcThủy Diệu
1972 (Nhâm Tý)55La HầuKế Đô
1971 (Tân Hợi)56Thổ TúVân Hớn
1970 (Canh Tuất)57Thủy DiệuMộc Đức
1969 (Kỷ Dậu)58Thái BạchThái Âm
1968 (Mậu Thân)59Thái DươngThổ Tú
1967 (Đinh Mùi)60Vân HớnLa Hầu
1966 (Bính Ngọ)61Kế ĐôThái Dương
1965 (Ất Tỵ)62Thái ÂmThái Bạch
1964 (Giáp Thìn)63Mộc ĐứcThủy Diệu
1963 (Quý Mão)64La HầuKế Đô
1962 (Nhâm Dần)65Thổ TúVân Hớn
1961 (Tân Sửu)66Thủy DiệuMộc Đức
1960 (Canh Tý)67Thái BạchThái Âm
1959 (Kỷ Hợi)68Thái DươngThổ Tú
1958 (Mậu Tuất)69Vân HớnLa Hầu
1957 (Đinh Dậu)70Kế ĐôThái Dương
1956 (Bính Thân)71Thái ÂmThái Bạch
1955 (Ất Mùi)72Mộc ĐứcThủy Diệu
1954 (Giáp Ngọ)73La HầuKế Đô
1953 (Quý Tỵ)74Thổ TúVân Hớn
1952 (Nhâm Thìn)75Thủy DiệuMộc Đức
1951 (Tân Mão)76Thái BạchThái Âm
1950 (Canh Dần)77Thái DươngThổ Tú
1949 (Kỷ Sửu)78Vân HớnLa Hầu
1948 (Mậu Tý)79Kế ĐôThái Dương
1947 (Đinh Hợi)80Thái ÂmThái Bạch
🏷️ Voucher MUA NHANG SẠCH TÂM HƯNG
GIẢM 10%
✓ Không giới hạn • ✓ Freeship 100k+ • ✓ Kiểm hàng
TAMHUNGTANGBAN
🛒 Mua Ngay

Luận Giải Chi Tiết Vận Hạn Tốt – Xấu Của 9 Ngôi Sao

Sau khi đã tra cứu để xem sao hạn năm 2026, hãy cùng tìm hiểu chi tiết ý nghĩa của ngôi sao chiếu mệnh bạn.

Nhóm Cát Tinh (Sao Tốt)

Sao Thái Dương: Đệ nhất Cát Tinh, chủ về an khang thịnh vượng. Tốt nhất cho nam mạng. Gặp sao này, công danh thăng tiến, làm ăn phát đạt, sức khỏe dồi dào.

Sao Thái Âm: Đệ nhị Cát Tinh, chủ về danh lợi, hỷ sự. Tốt nhất cho nữ mạng. Gặp sao này, tài lộc dồi dào, đặc biệt may mắn về đất đai, nhà cửa, tình duyên thuận lợi.

Sao Mộc Đức: Cát Tinh chủ về sự an lành, may mắn. Gặp sao này, hôn nhân hòa hợp, công việc hanh thông, được quý nhân giúp đỡ.

Nhóm Hung Tinh (Sao Xấu)

Sao La Hầu: Đệ nhất Hung Tinh, chủ về thị phi, tranh chấp, bệnh tật. Xấu nhất cho nam mạng. Gặp sao này cần cẩn trọng lời ăn tiếng nói, các vấn đề liên quan đến pháp luật và sức khỏe tai mắt.

Sao Kế Đô: Hung Tinh chủ về tai ương, buồn rầu. Xấu nhất cho nữ mạng. Gặp sao này, tâm lý bất an, gia đạo bất hòa, cần đề phòng tang khó, họa vô đơn chí.

Sao Thái Bạch: Hung Tinh chủ về hao tán tiền bạc. Dân gian có câu “Thái Bạch quét sạch cửa nhà”. Gặp sao này cần cẩn trọng trong kinh doanh, đầu tư, giữ gìn tài sản để tránh bị mất mát, lừa đảo.

Nhóm Trung Tinh (Sao Trung Bình)

Sao Vân Hớn: Chủ về các vấn đề giấy tờ, kiện tụng. Tính tình người gặp sao này trở nên nóng nảy, bảo thủ. Cần cẩn trọng trong lời nói để tránh thị phi.

Sao Thổ Tú: Chủ về tiểu nhân, xuất hành không thuận lợi, chăn nuôi khó khăn. Gặp sao này, các mối quan hệ dễ nảy sinh xung khắc, công việc bị cản trở.

Sao Thủy Diệu: Vừa là Cát tinh, vừa có chút Hung tinh. Chủ về tài lộc, hỷ sự nhưng cũng kỵ sông nước. Gặp sao này có lộc nhưng cần đề phòng tai nạn sông nước và thị phi chốn công sở.

Mâm lễ vật cúng sao giải hạn tại nhà
Mâm lễ vật cúng sao giải hạn tại nhà

Hướng Dẫn Cúng Sao Giải Hạn Tại Nhà Từ A-Z

Việc cúng sao đầu năm là một nghi lễ quan trọng để nghênh đón các sao tốt và hóa giải vận xui từ các sao xấu. Đây là bước quan trọng sau khi xem sao hạn năm 2026.

Thời Gian & Phương Vị Cúng

Mỗi sao có một ngày và hướng cúng riêng. Lễ thường được tiến hành vào buổi tối, khi sao đăng đàn.

Tên SaoNgày Cúng (Âm Lịch)Giờ CúngHướng CúngSố Nến/Đèn
Thái Dương27 hàng tháng21h-23hĐông12
Thái Âm26 hàng tháng19h-21hTây7
Mộc Đức25 hàng tháng19h-21hĐông20
Vân Hớn29 hàng tháng21h-23hNam15
Thổ Tú19 hàng tháng21h-23hTây5
Thủy Diệu21 hàng tháng19h-21hBắc7
Thái Bạch15 hàng tháng19h-21hTây8
La Hầu08 hàng tháng21h-23hBắc9
Kế Đô18 hàng tháng21h-23hTây21

Chuẩn Bị Lễ Vật và Bài Vị

Lễ vật cúng sao thường là đồ chay, bao gồm hương, hoa, trái cây, bánh kẹo, trầu cau, tiền vàng và nến (đèn) với số lượng và màu sắc tương ứng với từng sao. Quan trọng nhất là bài vị cúng sao, được viết trên giấy có màu sắc tương ứng với hành của sao đó.

Để xem chi tiết cách sắm lễ và văn khấn cho từng sao, mời bạn đọc chuyên mục: Văn Khấn Cổ Truyền

Xem sao han nam 2026 4 nhang sach tam hung

Lời Kết

Việc xem sao hạn năm 2026 không phải là để lo sợ, mà là để chúng ta có sự chuẩn bị, sống cẩn trọng và có kế hoạch hơn. Vận mệnh của một người không chỉ phụ thuộc vào sao chiếu mệnh, mà còn phụ thuộc vào phước đức, sự tu dưỡng và nỗ lực của bản thân. Gặp sao tốt, hãy nỗ lực nắm bắt cơ hội. Gặp sao xấu, hãy “an phận thủ thường”, làm nhiều việc thiện để tích đức, vận xui ắt sẽ qua.

Trong mọi nghi lễ, lòng thành kính là quan trọng nhất. Một nén Nhang Trầm Hương tinh khiết dâng lên trong lễ cúng không chỉ giúp không gian thêm phần trang nghiêm mà còn là sợi dây kết nối tâm linh, giúp lời cầu nguyện của bạn được chứng giám. Chúc bạn và gia đình một năm mới Bính Ngọ an khang, vạn sự như ý!

4.9/5 - (109 bình chọn)